phô trương
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bày ra, trưng bày một cách lộ liễu, khoa trương để người khác thấy và chú ý, thường với mục đích khoe khoang, thể hiện bề ngoài hơn là giá trị thực chất.
- Hành động làm cho cái gì đó trở nên nổi bật, phô bày ra bên ngoài một cách không cần thiết hoặc quá mức.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ta thích phô trương sự giàu có của mình bằng những chiếc xe hơi đắt tiền.
- Bài phát biểu đó không có nhiều nội dung, chỉ toàn là phô trương kiến thức rỗng tuếch.
- Lễ kỷ niệm được tổ chức giản dị, ấm cúng, hoàn toàn không phô trương hình thức.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Phô trương thanh thế": khoe khoang, phô bày quyền lực hoặc ảnh hưởng của mình.
- Hắn ta chỉ là kẻ thích phô trương thanh thế chứ chẳng có thực quyền gì.
- "Tính thích phô trương": chỉ đặc điểm tính cách của một người hay khoe khoang, thể hiện.
- Tính thích phô trương của anh ấy khiến nhiều người khó chịu.
Biến thể và từ gần giống
- Phô bày (động từ): bày ra, lộ ra cho thấy. (Thường trung tính hơn, ít mang sắc thái khoe khoang so với "phô trương").
- Tác phẩm nghệ thuật đó phô bày vẻ đẹp của thiên nhiên.
- Khoe khoang (động từ): khoe khoang, nói quá lên về những gì mình có. (Nhấn mạnh vào lời nói hơn là hành động trưng bày).
- Khoa trương (tính từ/động từ): cường điệu, phóng đại. (Thường dùng cho lời nói, cách diễn đạt).
Từ đồng nghĩa
- Khoe mẽ: khoe khoang một cách phô trương.
- Phô trướng (biến thể cũ): cách viết cũ của "phô trương".
- Thể hiện (theo nghĩa tiêu cực): thể hiện một cách quá đáng, không cần thiết.
Từ trái nghĩa
- Khiêm tốn: không khoe khoang, không phô trương.
- Giản dị: mộc mạc, đơn giản, không cầu kỳ hình thức.
- Thiết thực: chú trọng vào giá trị thực tế, hiệu quả thay vì hình thức bề ngoài.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn": Nhấn mạnh giá trị thực chất bên trong quan trọng hơn vẻ đẹp bề ngoài phô trương.
- Khi mua đồ, đừng chỉ nhìn vẻ ngoài, hãy nhớ "tốt gỗ hơn tốt nước sơn".
- "Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ": Chỉ những người kém cỏi thường thích thể hiện, phô trương.
- Bày ra để trang hoàng bề ngoài : Phải thiết thực, không nên phô trương.